Bài viết này sẽ cung cấp cho các em các bài tập để ôn tập về lũy thừa đã học, bao gồm các dạng cơ bản như LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN – VẬN DỤNG, TÌM CHỮ SỐ TẬN CÙNG, SO SÁNH HAI LŨY THỪA


CHUYÊN ĐỀ LŨY THỪA

Ví dụ

Bài toán 1. Viết các tích sau hoặc thương sau dưới dạng luỹ thừa của một số.

Bạn đang xem: Bài tập về lũy thừa lớp 6 có đáp án

\(\begin{array}{l}a){2^5}{.8^4}\\b){25^6}{.125^3}\\c){625^5}:{25^7}\end{array}\)

Bài toán 2: Viết mỗi tích , thương sau dưới dạng một luỹ thừa:

\(\begin{array}{l}a){4^{10}}{.2^{30}}\\{\bf{b}}){9^{25}}{.27^4}{.81^3}\\c){25^{50}}{.125^5}\\d){64^3}{.4^8}{.16^4}\\e){3^8}:{3^6};{2^{10}}:{8^3};{12^7}:{6^7};{21^5}:{81^3}\\f){5^8}:{25^2};{4^9}:{64^2};{2^{25}}:{32^4};{125^3}:{25^4}\end{array}\)

Bài toán 3. Tính giá trị các biểu thức.

\(\begin{array}{l}a)A = \frac{{{3^{10}}.11 + {3^{10}}.5}}{{{3^9}{{.2}^4}}}\\b)B = \frac{{{2^{10}}.13 + {2^{10}}.65}}{{{2^8}.104}}\\c)C = \frac{{{{72}^3}{{.54}^2}}}{{{{108}^4}}}\\d)D = \frac{{{{11.3}^{22}}{{.3}^7} - {9^{15}}}}{{{{({{2.3}^{14}})}^2}}}\end{array}\)

Bài toán 4: Viết các số sau dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10.

213; 421; 2009; \(\overline {abc} \); \(\overline {abcde} \)

Bài toán 5: So sánh các số sau, số nào lớn hơn?

\(\begin{array}{l}a){27^{11}};{81^8}\\b){625^5};{125^7}\\c){5^{23}};{6.5^{22}}\\d){7.2^{13}};{2^{16}}\end{array}\)

Bài toán 6: Tính giá trị các biểu thức sau:

\(\begin{array}{l}a){a^3}.{a^9}\\b){({a^5})^7}\\c){({a^6})^4}.{a^{12}}\\d){5^6}:{5^3} + {3^3}{.3^2}\\e){4.5^2} - {2.3^2}\end{array}\)

 

*

*

Bài toán 9. Tính các tổng sau bẳng cách hợp lý:

*

Bài toán 10. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:

 

*

DẠNG 1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN – VẬN DỤNG

 

*

*

*

*

 

DẠNG 2.

Xem thêm: Lý Thuyết Các Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Lớp 9, Kèm Bài Tập Vận Dụng

TÌM CHỮ SỐ TẬN CÙNG

*

*

 

DẠNG 3. SO SÁNH HAI LŨY THỪA

 

*
 
*

 

 

Tải về