Chào các bạn học sinh và quý thầy cô, hôm nay aspvn.netVN gửi tới bạn đọc tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 9 (có đáp án)". Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn học tập và giảng dạy.

Bạn đang xem: Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm toán 9 có đáp án

 

A. PHẦN ĐẠI SỐ

I/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC – CĂN THỨC:

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1. Căn bậc hai số học của số a không âm là :

2. Căn bậc hai số học của

3. Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

4. Cho hàm số:

 Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

5. Căn bậc hai số học của

6. Căn bậc ba của 125 là :

7. Kết quả của phép tính 25 144 là:

8. Biểu thức xác định khi và chỉ khi:

9. Tính

10. Tính:

12. Rút gọn biểu thức:


Tải xuống

A. PHẦN ĐẠI SỐ

I/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC – CĂN THỨC:

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1. Căn bậc hai số học của số a không âm là :

A. số có bình phương bằng a B. a 

C. a D. a 

2. Căn bậc hai số học của

2

( 3)  là :

A. 3  B. 3 C. 81  D. 81

3. Cho hàm số ( ) 1 y f x x    . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

A. 1 x   B. 1 x  C. 1 x  D. 1 x  

4. Cho hàm số:

2

( )

1

y f x

x

 

. Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

A. 1 x   B. 1 x   C. 0 x  D. 1 x  

5. Căn bậc hai số học của

2 2

5 3  là:

A. 16 B. 4 C. 4  D. 4  .

6. Căn bậc ba của 125  là :

A. 5 B. 5  C. 5  D. 25 

7. Kết quả của phép tính 25 144  là:

A. 17 B. 169

C. 13 D. 13 

8. Biểu thức

2

3

1

x

x

xác định khi và chỉ khi:

A. 3 x  và 1 x   B. 0 x  và 1 x 

C. 0 x  và 1 x  D. 0 x  và 1 x  

9. Tính

2 2

5 ( 5)   có kết quả là:

A. 0 B. 10  C. 50 D. 10

10. Tính:

 

2

1 2 2   có kết quả là:

A. 1 2 2  B. 2 2 1  C. 1 D. 1 

11.

2

2 1 x x    xác định khi và chỉ khi:

A. x R  B. 1 x  C. x   D. 1 x 

12. Rút gọn biểu thức:

2

x

x

 với x

> 0 có kết quả là:

A. x  B. 1  C. 1 D. x

13. Nếu

2

a a   thì :

A. 0 a  B. 1 a   C. 0 a  D. 0 a 

14. Biểu thức

2

1

x

x 

xác định khi và chỉ khi:

A. 1 x   B. 1 x   C. x R  D. 0 x 

15. Rút gọn 4 2 3  ta được kết quả:

A. 2 3  B. 1 3  C. 3 1  D. 3 2 

16. Tính 17 33. 17 33   có kết quả là:

A. 16  B. 256  C. 256 D. 16

17. Tính 0,1. 0,4  kết quả là:

A. 0, 2 B. 0, 2  C.

4

100

D.

4

100

18. Biểu thức

2

1 x

xác định khi :

A. x >1 B. x  1 C. x 0, kết quả là:

A.

2

a B. a  C. a D. a 

20. Rút gọn biểu thức: 2 1 x x   với x  0, kết quả là:

A.

 

1 x   B.

 

1 x  

C. 1 x  D. 1 x 

21. Rút gọn biểu thức

3

a

a

với a 0)

C. a b a b    (với a, b  0) D. A, B, C đều đúng.

23. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R   .

A.

2

2 1 x x   B.     1 2 x x  

C.

2

1 x x   D. Cả A, B và C

24. Sau khi rút gọn, biểu thức 3 13 48 A    bằng số nào sau đây:

A. 1 3  B. 2 3  C. 1 3  D. 2 3 

25. Giá trị lớn nhất của

2

16 y x   bằng số nào sau đây:

A. 0 B. 4 C. 16 D. 3

26. Giá trị nhỏ nhất của

2

2 2 4 5 y x x     bằng số nào sau đây:

A. 2 3  B. 1 3  C. 3 3  D. 2 3 

27. Câu nào sau đây đúng:

A.

2

0 B

A B

A B

 

 

C. A B A B   

B.

0

0

0

A

A B

B

 

  

D. Cả A và B đúng

28. So sánh 2 5 M   và

5 1

3

N

 , ta được:

A. M = N B. M N D. M  N

29. Cho ba biểu thức : P x y y x   ; Q x x y y   ; R x y   . Biểu thức nào bằng

   

x y x y   ( với x, y đều dương).

A. P B. Q C. R D. P và R

30. Biểu thức

   

2 2

3 1 1 3    bằng:

A. 2 3 B. 3 3 C. 2 D. -2

31. Biểu thức

 

2

4 1 6 9 x x   khi

1

3

x   bằng.

A.   2 3 x x  B.   2 1 3x   C.   2 1 3x  D.   2 1 3x   32. Giá trị của

 

2 2

9 4 4 a b b   khi a = 2 và 3 b   , bằng số nào sau đây:

A.

 

6 2 3  B.

 

6 2 3  C.

 

3 2 3  D. Một số khác.

33. Biểu thức

1

1

x

P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

A. 1  x B. 0  x C. 0  x và 1  x D. 1  x

34. Nếu thoả mãn điều kiện 2 1 4    x thì x nhận giá trị bằng:

A. 1 B. - 1 C. 17 D. 2

35. Điều kiện xác định của biểu thức 10 ) (   x x P là:

A. 10   x B. 10  x C. 10   x D. 10   x

36. Điều kiện xác định của biểu thức 1 x  là :

A. x   B. 1 x   C. 1 x  D. 1 x 

37. Biểu thức

2

2

1

1

x

x

được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây:

A.   / 1 x x  B.   / 1 x x  

C.    

/ 1;1 x x   D. Chỉ có A, C đúng

38. Kết quả của biểu thức:    

2 2

7 2 5 7     M là:

A. 3 B. 7 C. 7 2 D. 10

39. Phương trình 4 1 2 x x     có tập nghiệm S là:

A.   1; 4 S   B.   1 S  C. S   D.   4 S  

40. Nghiệm của phương trình

2

2

1 1

x

x

x x

 

thoả điều kiện nào sau đây:

A. 1 x  B. 2 x  C. 2 x  D. Một điều kiện khác

41. Giá trị nào của biểu thức 7 4 3 7 4 3 S     là:

A. 4 B. 2 3 C. 2 3  D. 4 

42. Giá trị của biểu thức

2 3 3

(1 3) (1 3) M     là

A. 2 2 3  B. 2 3 2  C. 2 D. 0

43. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

1 1

3 5 5 7

 

ta có kết quả:

A.

7 3

2

B. 7 3  C. 7 3  D.

7 3

2

44. Giá trị của biểu thức 6 4 2 19 6 2 A     là:

A. 7 2 5  B. 5 2  C. 5 3 2  D. 1 2 2 

45. Giá trị của biểu thức

2

2 4 2 4 a a   với 2 2 a   là :

A. 8 B. 3 2 C. 2 2 D. 2 2 

46. Kết quả của phép tính

10 6

2 5 12

A. 2 B. 2 C.

2

2

D.

3 2

2

47. Thực hiện phép tính

2 2

25 16

( 3 2) ( 3 2)

 

có kết quả:

A. 9 3 2  B. 2 9 3  C. 9 3 2  D. 3 2  48. Giá trị của biểu thức:

 

2

6 5 120   là:

A. 21 B. 11 6 C. 11 D. 0

49. Thực hiện phép tính

3 2 3

6 2 4

2 3 2

  ta có kết quả:

A. 2 6 B. 6 C.

6

6

D.

6

6

50. Thực hiện phép tính

17 12 2

3 2 2

ta có kết quả

A. 3 2 2  B. 1 2  C. 2 1  D. 2 2 

51. Thực hiện phép tính 4 2 3 4 2 3    ta có kết quả:

A. 2 3 B. 4 C. 2 D. 2 3 

52. Thực hiện phép tính

   

2 2

3 2 2 3 3    ta có kết quả:

A. 3 3 1  B. 3 1  C. 5 3 3  D. 3 3 5 

53. Thực hiện phép tính

3 3 3 3

1 1

3 1 3 1

   

 

 

   

   

 

   

ta có kết quả là:

A. 2 3 B. 2 3  C. 2  D. 2

54. Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:

A. 3 B. 3  C. 81  D.81

55. Điều kiện xác định của biểu thức 4 3x  là:

A.

4

3

x  B.

4

3

x   C.

4

3

x  D.

3

4

x 

56. Rút gọn biểu thức

   

2 2

1 3 1 3 P     được kết quả là:

A. 2  B. 2 3  C. 2 3 D. 2

57. Giá trị của biểu thức

 

2

2 3 2   bằng:

A. 3  B. 4 3  C. 3 D. 4 3 

58. Rút gọn biểu thức

2

4

y x

x y

(với 0; 0 x y   ) được kết quả là:

A.

1

y

B.

1

y

C. y D. y 

59. Phương trình 3. 12 x  có nghiệm là:

A. x=4 B. x=36 C. x=6 D. x=2

60. Điều kiện xác định của biểu thức 3 5 x  là:

A.

5

3

x  B.

5

3

x  C.

5

3

x   D.

5

3

x  

61. Giá trị của biểu thức:  

2

3 3 2 4 B    bằng:

A. 13 B. 13 C. 5 D. 5

62. Phương trình 2 1 4 x    có nghiệm x bằng:

A. 5 B. 11 C. 121 D. 25

63. Điều kiện của biểu thức   2013 2014 P x x   là:

A.

2013

2014

x  B.

2013

2014

x  C.

2013

2014

x  D.

2013

2014

x  64. Kết quả khi rút gọn biểu thức

   

2 2

5 3 2 5 1 A      là:

A. 5 B. 0 C. 2 5 D. 4

65. Điều kiện xác định của biểu thức 2014 2015 A x   là:

A.

2014

2015

x  B.

2014

2015

x  C.

2015

2014

x  D.

2015

2014

x 

66. Khi x 2 D. m = 3

35. Đường thẳng 5 y ax   đi qua điểm M(-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:

A. -1 B. -2 C. 1 D. 2

36. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến ?

A. 1 y x    B.

Xem thêm: Bài Tập Đọc Hiểu Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 9 Phần Reading, 17 Bài Tập Đọc Hiểu Tiếng Anh Lớp 7

2

2

3

y x   C. 2 1 y x   D.   3 2 1 y x   

37. Hàm số   2 3 y m x    là hàm số đồng biến khi:

A. 2 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 2 m  

38. Hàm số 2015 . 5 y m x    là hàm số bậc nhất khi:

A. 2015 m  B. 2015 m  C. 2015 m  D. 2015 m 

III/HÀM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2, NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 1. Phương trình

2

1

0

4

x x    có một nghiệm là :

A. 1  B.

1

2

 C.

1

2

D. 2

2. Cho phương trình :

2

2 1 0 x x    có tập nghiệm là:

A.   1  B.

1

1;

2

 

 

 

 

C.

1

1;

2

 

 

 

D. 

3. Phương trình

2

1 0 x x    có tập nghiệm là :

A.   1  B.  C.

1

2

 

 

 

D.

1

1;

2

 

 

 

 

4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A.

2

1 0 x x    B.

2

4 4 1 0 x x   

C.

2

371 5 1 0 x x    D.

2

4 0 x 

5. Cho phương trình

2

2 2 6 3 0 x x    phương trình này có :

A. Vô nghiệm B. Nghiệm kép

C. 2 nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm

6. Hàm số

2

100 y x   đồng biến khi :

A. 0 x  B. 0 x  C. x R  D. 0 x 

7. Cho phương trình :

2

0 ax bx c    ( 0) a  . Nếu

2

4 0 b ac   thì phương trình có 2 nghiệm là:

A.

1 2

;

b b

x x

a a

     

  B.

1 2

;

2 2

b b

x x

a a

    

 

C.

1 2

;

2 2

b b

x x

a a

   

  D. A, B, C đều sai.

8. Cho phương trình :  

2

0 0 ax bx c a     . Nếu

2

4 0 b ac   thì phương trình có nghiệm là:

A.

1 2

2

a

x x

b

   B.

1 2

b

x x

a

   C.

1 2

c

x x

a

   D.

1 2

1

.

2

b

x x

a

  

9. Hàm số

2

y x   đồng biến khi:

A. x > 0 B. x 0 C. x = 0 D. x 0 B. m 1 C. 1 m  D. 1 m 

32. Với giá trị nào của m thì phương trình

2

(3 1) 5 0 x m x m      có 1 nghiệm 1 x   A. m = 1 B.

5

2

m   C.

5

2

m  D.

3

4

m 

33. Với giá trị nào của m thì phương trình

2

1 0 x mx    vô nghiệm

A. m 2 B. 2 m  C. 2 m  D. 2 m  

34. Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm trái dấu:

A. x

2

– 3x + 1 = 0 B. x

2

– x – 5 = 0 C. x

2

+ 5x + 2 = 0 D. x

2

+3x + 5 = 0

35. Cho phương trình x

2

– 4x + 1 – m = 0, với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm

thoả mãn hệ thức:  

1 2 1 2

5 4 0 x x x x   

A. m = 4 B. m = - 5 C. m = - 4 D. Không có giá trị nào.

36. Phương trình x

4

+ 4x

2

+ 3 = 0 có nghiệm

A. 1 x   B. 3 x   C. Vô nghiệm D. 1 x   hay 3 x  

37. Đường thẳng (d): y = - x + 6 và Parabol (P): y = x

2

A. Tiếp xúc nhau B. Cắt nhau tại 2 điểm A(- 3;9) và B(2;4)

C. Không cắt nhau D. Kết quả khác

38. Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x – 2 và Parabol (P): y = - x

2

là:

A. (1;1) và (-2;4) B. (1;-1) và (-2;-4) C. (-1;-1) và (2;-4) D. (1;-1) và (2;-4)